capestro
danh từ giống đực
/kaˈpɛs.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il capestro · số nhiều: i capestri
capestro nghĩa là dây, thòng lọng.
Nghĩa của capestro
Danh từ · giống đực
- Dây, thòng lọng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capestro
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ noose; halter (for animals)
- Tính từ one-sided
Câu hỏi thường gặp
capestro nghĩa là gì?
capestro (danh từ) nghĩa là dây, thòng lọng.
capestro là giống đực hay giống cái?
capestro là danh từ giống đực: il capestro, số nhiều i capestri.