TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cavezza

danh từ giống cái
/kaˈvet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cavezza · số nhiều: le cavezze

cavezza nghĩa là dây, thòng lọng.

Nghĩa của cavezza

Danh từ · giống cái

  1. Dây, thòng lọng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavezza

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ halter

Câu hỏi thường gặp

cavezza nghĩa là gì?

cavezza (danh từ) nghĩa là dây, thòng lọng.

cavezza là giống đực hay giống cái?

cavezza là danh từ giống cái: la cavezza, số nhiều le cavezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.