TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

concepire

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kon.t͡ʃeˈpi.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của concepire

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conceive

Chia động từ concepire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: concepitoDanh động từ: concependo

Hiện tại presente

  • io concepisco
  • tu concepisci
  • lui/lei concepisce
  • noi concepiamo
  • voi concepite
  • loro concepiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho concepito
  • tu hai concepito
  • lui/lei ha concepito
  • noi abbiamo concepito
  • voi avete concepito
  • loro hanno concepito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io concepivo
  • tu concepivi
  • lui/lei concepiva
  • noi concepivamo
  • voi concepivate
  • loro concepivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io concepii
  • tu concepisti
  • lui/lei concepì
  • noi concepimmo
  • voi concepiste
  • loro concepirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io concepirò
  • tu concepirai
  • lui/lei concepirà
  • noi concepiremo
  • voi concepirete
  • loro concepiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io concepirei
  • tu concepiresti
  • lui/lei concepirebbe
  • noi concepiremmo
  • voi concepireste
  • loro concepirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io concepisca
  • che tu concepisca
  • che lui/lei concepisca
  • che noi concepiamo
  • che voi concepiate
  • che loro concepiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io concepissi
  • che tu concepissi
  • che lui/lei concepisse
  • che noi concepissimo
  • che voi concepiste
  • che loro concepissero

Mệnh lệnh imperativo

  • concepisci! (tu)
  • concepisca! (lei)
  • concepiamo! (noi)
  • concepite! (voi)
  • concepiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concepire

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ concepire ở thì hiện tại thế nào?

io concepisco, tu concepisci, lui/lei concepisce, noi concepiamo, voi concepite, loro concepiscono. Phân từ quá khứ: concepito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.