TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scacciare

/skatˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

scacciare nghĩa là gạt bỏ, xua đuổi.

Nghĩa của scacciare

Động từ

  1. Gạt bỏ, xua đuổi.

Chia động từ scacciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scacciatoDanh động từ: scacciando

Hiện tại presente

  • io scaccio
  • tu scacci
  • lui/lei scaccia
  • noi scacciamo
  • voi scacciate
  • loro scacciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scacciato
  • tu hai scacciato
  • lui/lei ha scacciato
  • noi abbiamo scacciato
  • voi avete scacciato
  • loro hanno scacciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scacciavo
  • tu scacciavi
  • lui/lei scacciava
  • noi scacciavamo
  • voi scacciavate
  • loro scacciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scacciai
  • tu scacciasti
  • lui/lei scacciò
  • noi scacciammo
  • voi scacciaste
  • loro scacciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scaccerò
  • tu scaccerai
  • lui/lei scaccerà
  • noi scacceremo
  • voi scaccerete
  • loro scacceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scaccerei
  • tu scacceresti
  • lui/lei scaccerebbe
  • noi scacceremmo
  • voi scaccereste
  • loro scaccerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scacci
  • che tu scacci
  • che lui/lei scacci
  • che noi scacciamo
  • che voi scacciate
  • che loro scaccino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scacciassi
  • che tu scacciassi
  • che lui/lei scacciasse
  • che noi scacciassimo
  • che voi scacciaste
  • che loro scacciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • scaccia! (tu)
  • scacci! (lei)
  • scacciamo! (noi)
  • scacciate! (voi)
  • scaccino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drive away or chase away; to throw out or turn out; to overcome or dispel

Câu hỏi thường gặp

scacciare nghĩa là gì?

scacciare (động từ) nghĩa là gạt bỏ, xua đuổi.

Chia động từ scacciare ở thì hiện tại thế nào?

io scaccio, tu scacci, lui/lei scaccia, noi scacciamo, voi scacciate, loro scacciano. Phân từ quá khứ: scacciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.