chiappa
/ˈkjap.pa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la chiappa · số nhiều: le chiappe
chiappa nghĩa là đít.
Cũng là một dạng biến đổi của chiappare — Bắt.
Nghĩa của chiappa
Danh từ · giống cái
- Đít.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiappa
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butt cheek; stone
Câu hỏi thường gặp
chiappa nghĩa là gì?
chiappa (danh từ) nghĩa là đít.
chiappa là giống đực hay giống cái?
chiappa là danh từ giống cái: la chiappa, số nhiều le chiappe.