TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiappa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkjap.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la chiappa · số nhiều: le chiappe

chiappa nghĩa là đít.

Cũng là một dạng biến đổi của chiappare — Bắt.

Nghĩa của chiappa

Danh từ · giống cái

  1. Đít.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiappa

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ butt cheek; stone

Câu hỏi thường gặp

chiappa nghĩa là gì?

chiappa (danh từ) nghĩa là đít.

chiappa là giống đực hay giống cái?

chiappa là danh từ giống cái: la chiappa, số nhiều le chiappe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.