TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiappare

giọng máy của trình duyệt

chiappare nghĩa là bắt.

Nghĩa của chiappare

Động từ

  1. Thông tục Bắt.

Chia động từ chiappare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: chiappatoDanh động từ: chiappando

Hiện tại presente

  • io chiappo
  • tu chiappi
  • lui/lei chiappa
  • noi chiappiamo
  • voi chiappate
  • loro chiappano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho chiappato
  • tu hai chiappato
  • lui/lei ha chiappato
  • noi abbiamo chiappato
  • voi avete chiappato
  • loro hanno chiappato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io chiappavo
  • tu chiappavi
  • lui/lei chiappava
  • noi chiappavamo
  • voi chiappavate
  • loro chiappavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io chiappai
  • tu chiappasti
  • lui/lei chiappò
  • noi chiappammo
  • voi chiappaste
  • loro chiapparono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io chiapperò
  • tu chiapperai
  • lui/lei chiapperà
  • noi chiapperemo
  • voi chiapperete
  • loro chiapperanno

Điều kiện condizionale presente

  • io chiapperei
  • tu chiapperesti
  • lui/lei chiapperebbe
  • noi chiapperemmo
  • voi chiappereste
  • loro chiapperebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io chiappi
  • che tu chiappi
  • che lui/lei chiappi
  • che noi chiappiamo
  • che voi chiappiate
  • che loro chiappino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io chiappassi
  • che tu chiappassi
  • che lui/lei chiappasse
  • che noi chiappassimo
  • che voi chiappaste
  • che loro chiappassero

Mệnh lệnh imperativo

  • chiappa! (tu)
  • chiappi! (lei)
  • chiappiamo! (noi)
  • chiappate! (voi)
  • chiappino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiappare

Đồng nghĩa

Họ từ của chiappare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to catch; to grab; to surprise, to nab, to catch in the act

Câu hỏi thường gặp

chiappare nghĩa là gì?

chiappare (động từ) nghĩa là bắt.

Chia động từ chiappare ở thì hiện tại thế nào?

io chiappo, tu chiappi, lui/lei chiappa, noi chiappiamo, voi chiappate, loro chiappano. Phân từ quá khứ: chiappato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.