TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

natica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la natica · số nhiều: le natiche

natica nghĩa là mông.

Nghĩa của natica

Danh từ · giống cái

  1. Mông.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với natica

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ buttock

Câu hỏi thường gặp

natica nghĩa là gì?

natica (danh từ) nghĩa là mông.

natica là giống đực hay giống cái?

natica là danh từ giống cái: la natica, số nhiều le natiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.