gluteo
danh từ giống đực
/ˈɡlu.te.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gluteo · số nhiều: i glutei
gluteo nghĩa là mông.
Nghĩa của gluteo
Danh từ · giống đực
- Mông.
Dạng từ của gluteo
| Giống cái | glutea |
| Giống cái số nhiều | glutee |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gluteo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gluteal
- Danh từ buttock, bum
Câu hỏi thường gặp
gluteo nghĩa là gì?
gluteo (danh từ) nghĩa là mông.
gluteo là giống đực hay giống cái?
gluteo là danh từ giống đực: il gluteo, số nhiều i glutei.