TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gluteo

danh từ giống đực
/ˈɡlu.te.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gluteo · số nhiều: i glutei

gluteo nghĩa là mông.

Nghĩa của gluteo

Danh từ · giống đực

  1. Mông.

Dạng từ của gluteo

Giống cáiglutea
Giống cái số nhiềuglutee

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gluteo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gluteal
  • Danh từ buttock, bum

Câu hỏi thường gặp

gluteo nghĩa là gì?

gluteo (danh từ) nghĩa là mông.

gluteo là giống đực hay giống cái?

gluteo là danh từ giống đực: il gluteo, số nhiều i glutei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.