sempliciotto
/sem.pliˈt͡ʃɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
sempliciotto nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ.
Nghĩa của sempliciotto
Tính từ
- Ngờ nghệch, ngây thơ, nai.
Dạng từ của sempliciotto
| Giống cái số ít | sempliciotta |
| Giống đực số nhiều | sempliciotti |
| Giống cái số nhiều | sempliciotte |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sempliciotto
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ simpleton, dupe
- Tính từ simpleton; naive and unwary
Câu hỏi thường gặp
sempliciotto nghĩa là gì?
sempliciotto (tính từ) nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ.