TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sempliciotto

/sem.pliˈt͡ʃɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

sempliciotto nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ.

Nghĩa của sempliciotto

Tính từ

  1. Ngờ nghệch, ngây thơ, nai.

Dạng từ của sempliciotto

Giống cái số ítsempliciotta
Giống đực số nhiềusempliciotti
Giống cái số nhiềusempliciotte

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sempliciotto

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ simpleton, dupe
  • Tính từ simpleton; naive and unwary

Câu hỏi thường gặp

sempliciotto nghĩa là gì?

sempliciotto (tính từ) nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.