tondo
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈton.do/ giọng máy của trình duyệt
tondo nghĩa là tròn.
Nghĩa của tondo
Tính từ
- Tròn.
Dạng từ của tondo
| Giống cái số ít | tonda |
| Giống đực số nhiều | tondi |
| Giống cái số nhiều | tonde |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tondo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ round, circular; exactly, precisely
- Danh từ circle; tondo (round picture or other work of art)
Câu hỏi thường gặp
tondo nghĩa là gì?
tondo (tính từ) nghĩa là tròn.