tonfo
danh từ giống đực
/ˈton.fo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tonfo · số nhiều: i tonfi
tonfo nghĩa là ịch, tùm, ùm.
Nghĩa của tonfo
Danh từ · giống đực
- Ịch.
- Tùm, ùm, tõm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thud, thump; plonk, plop, squelch; fall, tumble, crash, splash
Câu hỏi thường gặp
tonfo nghĩa là gì?
tonfo (danh từ) nghĩa là ịch, tùm, ùm.
tonfo là giống đực hay giống cái?
tonfo là danh từ giống đực: il tonfo, số nhiều i tonfi.