TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tonfo

danh từ giống đực
/ˈton.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tonfo · số nhiều: i tonfi

tonfo nghĩa là ịch, tùm, ùm.

Nghĩa của tonfo

Danh từ · giống đực

  1. Ịch.
  2. Tùm, ùm, tõm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thud, thump; plonk, plop, squelch; fall, tumble, crash, splash

Câu hỏi thường gặp

tonfo nghĩa là gì?

tonfo (danh từ) nghĩa là ịch, tùm, ùm.

tonfo là giống đực hay giống cái?

tonfo là danh từ giống đực: il tonfo, số nhiều i tonfi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.