TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rotondo

/roˈton.do/ giọng máy của trình duyệt

rotondo nghĩa là tròn.

Nghĩa của rotondo

Tính từ

  1. Tròn.

Dạng từ của rotondo

Giống cái số ítrotonda
Giống đực số nhiềurotondi
Giống cái số nhiềurotonde

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rotondo

Đồng nghĩa

Họ từ của rotondo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ round, rounded, rotund; fat, plump, chubby, rotund

Câu hỏi thường gặp

rotondo nghĩa là gì?

rotondo (tính từ) nghĩa là tròn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.