TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rotta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈrot.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rotta · số nhiều: le rotte

rotta nghĩa là hành trình, lộ trình.

Cũng là một dạng biến đổi của rotto — Vỡ, bể.

Nghĩa của rotta

Danh từ · giống cái

  1. Hành trình, lộ trình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rotta

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với rotta

  • La mia auto che si è rotta ieri non è ancora stata riparata. Xe của tôi bị hư từ hôm qua đến giờ vẫn chưa sửa được.Tatoeba #1762733
  • La mia bottiglia si è rotta. Chai của tôi bị vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610158
  • La bambola rotta è la mia. Con búp bê bị hỏng đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4973217
  • La bambola rotta è mia. Con búp bê bị hỏng đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4973216
  • La serratura è rotta. Ổ khoá hỏng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1543498

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ course, route, lane; orientation (ideological); path, way; defeat, rout; flood, inundation (of a river); breakdown (of relationships); calamity, disaster; breaking; rota, rotta (“Germanic lyre”)

Câu hỏi thường gặp

rotta nghĩa là gì?

rotta (danh từ) nghĩa là hành trình, lộ trình.

rotta là giống đực hay giống cái?

rotta là danh từ giống cái: la rotta, số nhiều le rotte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.