disfatta
danh từ giống cái
/disˈfat.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la disfatta · số nhiều: le disfatte
disfatta nghĩa là sự thất bại.
Nghĩa của disfatta
Danh từ · giống cái
- Sự thất bại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ defeat, rout (military)
Câu hỏi thường gặp
disfatta nghĩa là gì?
disfatta (danh từ) nghĩa là sự thất bại.
disfatta là giống đực hay giống cái?
disfatta là danh từ giống cái: la disfatta, số nhiều le disfatte.