TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disfatta

danh từ giống cái
/disˈfat.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la disfatta · số nhiều: le disfatte

disfatta nghĩa là sự thất bại.

Nghĩa của disfatta

Danh từ · giống cái

  1. Sự thất bại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ defeat, rout (military)

Câu hỏi thường gặp

disfatta nghĩa là gì?

disfatta (danh từ) nghĩa là sự thất bại.

disfatta là giống đực hay giống cái?

disfatta là danh từ giống cái: la disfatta, số nhiều le disfatte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.