rotonda
danh từ giống cái
/roˈton.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la rotonda · số nhiều: le rotonde
rotonda nghĩa là vòng xuyến.
Nghĩa của rotonda
Danh từ · giống cái
- Vòng xuyến.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rotonda
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roundabout, rotary, traffic circle; round terrace; rotunda
Câu hỏi thường gặp
rotonda nghĩa là gì?
rotonda (danh từ) nghĩa là vòng xuyến.
rotonda là giống đực hay giống cái?
rotonda là danh từ giống cái: la rotonda, số nhiều le rotonde.