TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rotolo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈrɔ.to.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rotolo · số nhiều: i rotoli

rotolo nghĩa là văn kiện, tài liệu, cuộn.

Cũng là một dạng biến đổi của rotolare — Lăn.

Nghĩa của rotolo

Danh từ · giống đực

  1. Văn kiện, tài liệu, hồ sơ, danh sách, danh mục.
  2. Cuộn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ roll (of material); coil; scroll; a form of pasta in which a filling is rolled up in a sheet of pasta and poached; rottol

Câu hỏi thường gặp

rotolo nghĩa là gì?

rotolo (danh từ) nghĩa là văn kiện, tài liệu, cuộn.

rotolo là giống đực hay giống cái?

rotolo là danh từ giống đực: il rotolo, số nhiều i rotoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.