TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rosso

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈros.so/ giọng máy của trình duyệt

rosso nghĩa là đỏ.

Nghĩa của rosso

Tính từ

  1. Đỏ.

Danh từ · giống đực

  1. Đỏ.

Dạng từ của rosso

Giống cái số ítrossa
Giống đực số nhiềurossi
Giống cái số nhiềurosse

Họ từ của rosso

Cụm từ, thành ngữ với rosso

Câu ví dụ với rosso

  • Quanto per questo cappello rosso? Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1724580
  • Il suo libro è rosso. Cuốn sách của anh ấy có màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3148899
  • Il semaforo è diventato rosso. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757878
  • Il cappello rosso si abbina bene al suo vestito. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4835635
  • Perché il sangue è rosso? Tại sao máu lại đỏ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12645218
  • Il semaforo diventò rosso. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757880
  • Il sangue è rosso. Máu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5330299
  • Marte è rosso. Sao Hoả màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13269958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ red; ginger, red (of hair); incandescent, red hot
  • Danh từ red (any of a range of colours/colors); any red pigment; a Socialist or Communist; gules

Câu hỏi thường gặp

rosso nghĩa là gì?

rosso (tính từ, danh từ) nghĩa là đỏ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.