rosso
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈros.so/ giọng máy của trình duyệt
rosso nghĩa là đỏ.
Nghĩa của rosso
Tính từ
- Đỏ.
Danh từ · giống đực
- Đỏ.
Dạng từ của rosso
| Giống cái số ít | rossa |
| Giống đực số nhiều | rossi |
| Giống cái số nhiều | rosse |
Họ từ của rosso
Cụm từ, thành ngữ với rosso
- Mar Rosso — Biển đỏ, hồng hải, xích hải.
- abete rosso — Vân sam.
- cartellino rosso — Thẻ đỏ.
- fenicottero rosso — Hồng hạc Mỹ.
- globulo rosso — Hồng cầu, hồng huyết cầu.
- panda rosso — Gấu trúc đỏ, gấu trúc nhỏ, gấu mèo đỏ.
- pesce rosso — Cá vàng, cá ba đuôi.
- rosso d'uovo — Lòng đỏ.
- rosso tiziano — Màu hung bóng, màu hung sáng.
- tappeto rosso — Thảm đỏ.
- vino rosso — Vang đỏ, rượu nho đỏ, rượu vang đỏ.
Câu ví dụ với rosso
- Quanto per questo cappello rosso? Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1724580
- Il suo libro è rosso. Cuốn sách của anh ấy có màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3148899
- Il semaforo è diventato rosso. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757878
- Il cappello rosso si abbina bene al suo vestito. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4835635
- Perché il sangue è rosso? Tại sao máu lại đỏ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12645218
- Il semaforo diventò rosso. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757880
- Il sangue è rosso. Máu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5330299
- Marte è rosso. Sao Hoả màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13269958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ red; ginger, red (of hair); incandescent, red hot
- Danh từ red (any of a range of colours/colors); any red pigment; a Socialist or Communist; gules
Câu hỏi thường gặp
rosso nghĩa là gì?
rosso (tính từ, danh từ) nghĩa là đỏ.