TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rossetto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/rosˈset.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rossetto · số nhiều: i rossetti

rossetto nghĩa là cây son, son môi.

Nghĩa của rossetto

Danh từ · giống đực

  1. Cây son, son môi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lipstick

Câu hỏi thường gặp

rossetto nghĩa là gì?

rossetto (danh từ) nghĩa là cây son, son môi.

rossetto là giống đực hay giống cái?

rossetto là danh từ giống đực: il rossetto, số nhiều i rossetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.