rossetto
/rosˈset.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rossetto · số nhiều: i rossetti
rossetto nghĩa là cây son, son môi.
Nghĩa của rossetto
Danh từ · giống đực
- Cây son, son môi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lipstick
Câu hỏi thường gặp
rossetto nghĩa là gì?
rossetto (danh từ) nghĩa là cây son, son môi.
rossetto là giống đực hay giống cái?
rossetto là danh từ giống đực: il rossetto, số nhiều i rossetti.