TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Mar Rosso

giọng máy của trình duyệt

Mar Rosso nghĩa là biển đỏ, hồng hải, xích hải.

Nghĩa của Mar Rosso

Danh từ riêng

  1. Biển đỏ, hồng hải, xích hải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Red Sea (sea between Africa and Arabia)

Câu hỏi thường gặp

Mar Rosso nghĩa là gì?

Mar Rosso (danh từ riêng) nghĩa là biển đỏ, hồng hải, xích hải.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.