TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tomba

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtom.ba/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tomba · số nhiều: le tombe

tomba nghĩa là mộ, phần mộ, lăng tẩm, mồ.

Nghĩa của tomba

Danh từ · giống cái

  1. Mộ, phần mộ, lăng tẩm.
  2. Mồ, mả.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tomba

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tomb, grave; a very narrow and gloomy habitation or room (such as a basement or cellar); cave or vault

Câu hỏi thường gặp

tomba nghĩa là gì?

tomba (danh từ) nghĩa là mộ, phần mộ, lăng tẩm, mồ.

tomba là giống đực hay giống cái?

tomba là danh từ giống cái: la tomba, số nhiều le tombe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.