tomba
/ˈtom.ba/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tomba · số nhiều: le tombe
tomba nghĩa là mộ, phần mộ, lăng tẩm, mồ.
Nghĩa của tomba
Danh từ · giống cái
- Mộ, phần mộ, lăng tẩm.
- Mồ, mả.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tomba
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tomb, grave; a very narrow and gloomy habitation or room (such as a basement or cellar); cave or vault
Câu hỏi thường gặp
tomba nghĩa là gì?
tomba (danh từ) nghĩa là mộ, phần mộ, lăng tẩm, mồ.
tomba là giống đực hay giống cái?
tomba là danh từ giống cái: la tomba, số nhiều le tombe.