tumulo
danh từ giống đực
/ˈtu.mu.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tumulo · số nhiều: i tumuli
tumulo nghĩa là gò, ụ, đụn.
Nghĩa của tumulo
Danh từ · giống đực
- Gò, ụ, đụn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tumulo
Đồng nghĩa
Họ từ của tumulo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mound; tumulus, barrow; tomb, grave
Câu hỏi thường gặp
tumulo nghĩa là gì?
tumulo (danh từ) nghĩa là gò, ụ, đụn.
tumulo là giống đực hay giống cái?
tumulo là danh từ giống đực: il tumulo, số nhiều i tumuli.