TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tumulo

danh từ giống đực
/ˈtu.mu.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tumulo · số nhiều: i tumuli

tumulo nghĩa là gò, ụ, đụn.

Nghĩa của tumulo

Danh từ · giống đực

  1. Gò, ụ, đụn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tumulo

Đồng nghĩa

Họ từ của tumulo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mound; tumulus, barrow; tomb, grave

Câu hỏi thường gặp

tumulo nghĩa là gì?

tumulo (danh từ) nghĩa là gò, ụ, đụn.

tumulo là giống đực hay giống cái?

tumulo là danh từ giống đực: il tumulo, số nhiều i tumuli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.