TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tomato

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tomato · số nhiều: i tomati

tomato nghĩa là cà chua, nước xốt cà chua, tương cà.

Nghĩa của tomato

Danh từ · giống đực

  1. Cà chua.
  2. Thân mật Nước xốt cà chua, tương cà.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tomato

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tomato; ketchup

Câu hỏi thường gặp

tomato nghĩa là gì?

tomato (danh từ) nghĩa là cà chua, nước xốt cà chua, tương cà.

tomato là giống đực hay giống cái?

tomato là danh từ giống đực: il tomato, số nhiều i tomati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.