tomato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tomato · số nhiều: i tomati
tomato nghĩa là cà chua, nước xốt cà chua, tương cà.
Nghĩa của tomato
Danh từ · giống đực
- Cà chua.
- Thân mật Nước xốt cà chua, tương cà.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tomato
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tomato; ketchup
Câu hỏi thường gặp
tomato nghĩa là gì?
tomato (danh từ) nghĩa là cà chua, nước xốt cà chua, tương cà.
tomato là giống đực hay giống cái?
tomato là danh từ giống đực: il tomato, số nhiều i tomati.