TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pomodoro

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌpo.moˈdɔ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pomodoro · số nhiều: i pomodori

pomodoro nghĩa là cà chua.

Nghĩa của pomodoro

Danh từ · giống đực

  1. Cà chua.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pomodoro

Đồng nghĩa

Họ từ của pomodoro

Cụm từ, thành ngữ với pomodoro

Câu ví dụ với pomodoro

  • A me piace mangiare i pomodori. Tôi thích ăn cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7803940
  • Mi piace mangiare i pomodori. Tôi thích ăn cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7803938
  • Io odio i pomodori. Tôi ghét cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2557238
  • Odio i pomodori. Tôi ghét cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2557237

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tomato

Câu hỏi thường gặp

pomodoro nghĩa là gì?

pomodoro (danh từ) nghĩa là cà chua.

pomodoro là giống đực hay giống cái?

pomodoro là danh từ giống đực: il pomodoro, số nhiều i pomodori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.