pomodoro
đi với mạo từ: il pomodoro · số nhiều: i pomodori
pomodoro nghĩa là cà chua.
Nghĩa của pomodoro
Danh từ · giống đực
- Cà chua.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pomodoro
Đồng nghĩa
Họ từ của pomodoro
Cụm từ, thành ngữ với pomodoro
- pomodoro ciliegino — Cà chua bi.
Câu ví dụ với pomodoro
- A me piace mangiare i pomodori. Tôi thích ăn cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7803940
- Mi piace mangiare i pomodori. Tôi thích ăn cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7803938
- Io odio i pomodori. Tôi ghét cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2557238
- Odio i pomodori. Tôi ghét cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2557237
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tomato
Câu hỏi thường gặp
pomodoro nghĩa là gì?
pomodoro (danh từ) nghĩa là cà chua.
pomodoro là giống đực hay giống cái?
pomodoro là danh từ giống đực: il pomodoro, số nhiều i pomodori.