pomodorino
danh từ giống đực
/po.mo.doˈri.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pomodorino · số nhiều: i pomodorini
pomodorino nghĩa là cà chua bi.
Nghĩa của pomodorino
Danh từ · giống đực
- Cà chua bi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cherry tomato
Câu hỏi thường gặp
pomodorino nghĩa là gì?
pomodorino (danh từ) nghĩa là cà chua bi.
pomodorino là giống đực hay giống cái?
pomodorino là danh từ giống đực: il pomodorino, số nhiều i pomodorini.