TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pomodorino

danh từ giống đực
/po.mo.doˈri.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pomodorino · số nhiều: i pomodorini

pomodorino nghĩa là cà chua bi.

Nghĩa của pomodorino

Danh từ · giống đực

  1. Cà chua bi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cherry tomato

Câu hỏi thường gặp

pomodorino nghĩa là gì?

pomodorino (danh từ) nghĩa là cà chua bi.

pomodorino là giống đực hay giống cái?

pomodorino là danh từ giống đực: il pomodorino, số nhiều i pomodorini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.