TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pompa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpom.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pompa · số nhiều: le pompe

pompa nghĩa là bơm, thổi kèn.

Cũng là một dạng biến đổi của pompare — Bơm, đổ.

Nghĩa của pompa

Danh từ · giống cái

  1. Bơm.
  2. Thô tục Thổi kèn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pompa

Đồng nghĩa

Họ từ của pompa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pump; blowjob; pomp

Câu hỏi thường gặp

pompa nghĩa là gì?

pompa (danh từ) nghĩa là bơm, thổi kèn.

pompa là giống đực hay giống cái?

pompa là danh từ giống cái: la pompa, số nhiều le pompe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.