TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bocchino

danh từ giống đực
/bokˈki.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bocchino · số nhiều: i bocchini

bocchino nghĩa là thổi kèn.

Nghĩa của bocchino

Danh từ · giống đực

  1. Thổi kèn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bocchino

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a small and pleasantly shaped mouth; blowjob; the mouthpiece of a pipe; cigarette holder; the mouthpiece of a wind instrument; a metal strip that fastens the barrel of a rifle together with the foremost-end of the stock, where a bayonet can be fixed

Câu hỏi thường gặp

bocchino nghĩa là gì?

bocchino (danh từ) nghĩa là thổi kèn.

bocchino là giống đực hay giống cái?

bocchino là danh từ giống đực: il bocchino, số nhiều i bocchini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.