TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arca

danh từ giống cái
/ˈar.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arca · số nhiều: le arche

arca nghĩa là tàu.

Nghĩa của arca

Danh từ · giống cái

  1. Tàu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ark (casket or tomb)
  • Hậu tố -arch (ruler, leader)

Câu hỏi thường gặp

arca nghĩa là gì?

arca (danh từ) nghĩa là tàu.

arca là giống đực hay giống cái?

arca là danh từ giống cái: l'arca, số nhiều le arche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.