TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

credulone

/kre.duˈlo.ne/ giọng máy của trình duyệt

credulone nghĩa là cả tin.

Nghĩa của credulone

Tính từ

  1. Cả tin.

Dạng từ của credulone

Giống cái số ítcredulona
Giống đực số nhiềucreduloni
Giống cái số nhiềucredulone
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ credulous, gullible
  • Danh từ dupe, simpleton, mug

Câu hỏi thường gặp

credulone nghĩa là gì?

credulone (tính từ) nghĩa là cả tin.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.