TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

babbeo

/babˈbɛ.o/ giọng máy của trình duyệt

babbeo nghĩa là dại dột.

Nghĩa của babbeo

Tính từ

  1. Dại dột.

Dạng từ của babbeo

Giống cái số ítbabbea
Giống đực số nhiềubabbei
Giống cái số nhiềubabbee
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ foolish, idiotic
  • Danh từ fool, idiot, moron, booby, simpleton, mug, knucklehead, dunderhead, jackass, jerk, tube, nincompoop, fop, imbecile, fuckwit

Câu hỏi thường gặp

babbeo nghĩa là gì?

babbeo (tính từ) nghĩa là dại dột.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.