TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sciogliere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɔʎ.ʎe.re/ giọng máy của trình duyệt

sciogliere nghĩa là tan, tan chảy, cởi, tháo.

Nghĩa của sciogliere

Động từ

  1. Tan, tan chảy, nóng chảy.
  2. Cởi, tháo.

Chia động từ sciogliere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scioltoDanh động từ: sciogliendo

Hiện tại presente

  • io sciolgo
  • tu sciogli
  • lui/lei scioglie
  • noi sciogliamo
  • voi sciogliete
  • loro sciolgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sciolto
  • tu hai sciolto
  • lui/lei ha sciolto
  • noi abbiamo sciolto
  • voi avete sciolto
  • loro hanno sciolto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scioglievo
  • tu scioglievi
  • lui/lei scioglieva
  • noi scioglievamo
  • voi scioglievate
  • loro scioglievano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sciolsi
  • tu sciogliesti
  • lui/lei sciolse
  • noi sciogliemmo
  • voi scioglieste
  • loro sciolsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scioglierò
  • tu scioglierai
  • lui/lei scioglierà
  • noi scioglieremo
  • voi scioglierete
  • loro scioglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scioglierei
  • tu scioglieresti
  • lui/lei scioglierebbe
  • noi scioglieremmo
  • voi sciogliereste
  • loro scioglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sciolga
  • che tu sciolga
  • che lui/lei sciolga
  • che noi sciogliamo
  • che voi sciogliate
  • che loro sciolgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sciogliessi
  • che tu sciogliessi
  • che lui/lei sciogliesse
  • che noi sciogliessimo
  • che voi scioglieste
  • che loro sciogliessero

Mệnh lệnh imperativo

  • sciogli! (tu)
  • sciolga! (lei)
  • sciogliamo! (noi)
  • sciogliete! (voi)
  • sciolgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sciogliere

Câu ví dụ với sciogliere

  • Quando il ghiaccio si scioglie, diventa acqua. Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380650
  • La sua voce mi scioglie il cuore. Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to melt, to liquify, to dissolve, to thaw; to undo, to untie; to loosen (the hair); to release, to set free; to cancel, to annul (a contract or law); to dissolve, to wind up (an organization); to unfold, to unfasten, to unbend

Câu hỏi thường gặp

sciogliere nghĩa là gì?

sciogliere (động từ) nghĩa là tan, tan chảy, cởi, tháo.

Chia động từ sciogliere ở thì hiện tại thế nào?

io sciolgo, tu sciogli, lui/lei scioglie, noi sciogliamo, voi sciogliete, loro sciolgono. Phân từ quá khứ: sciolto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.