TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scena

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɛ.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scena · số nhiều: le scene

scena nghĩa là giới, sân khấu.

Nghĩa của scena

Danh từ · giống cái

  1. Giới.
  2. Sân khấu.

Họ từ của scena

Câu ví dụ với scena

  • Non posso fare a meno di ripensare a quella scena nel film. Tôi không thể không nghĩ tới cái cảnh đó trong bộ phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892468
  • I fumetti moderni contengono troppe scene violente e sessuali. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2157789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scene (in all senses); stage (of a theatre etc)

Câu hỏi thường gặp

scena nghĩa là gì?

scena (danh từ) nghĩa là giới, sân khấu.

scena là giống đực hay giống cái?

scena là danh từ giống cái: la scena, số nhiều le scene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.