scena
đi với mạo từ: la scena · số nhiều: le scene
scena nghĩa là giới, sân khấu.
Nghĩa của scena
Danh từ · giống cái
- Giới.
- Sân khấu.
Họ từ của scena
Câu ví dụ với scena
- Non posso fare a meno di ripensare a quella scena nel film. Tôi không thể không nghĩ tới cái cảnh đó trong bộ phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892468
- I fumetti moderni contengono troppe scene violente e sessuali. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2157789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scene (in all senses); stage (of a theatre etc)
Câu hỏi thường gặp
scena nghĩa là gì?
scena (danh từ) nghĩa là giới, sân khấu.
scena là giống đực hay giống cái?
scena là danh từ giống cái: la scena, số nhiều le scene.