TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scenario

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃeˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scenario · số nhiều: gli scenari

scenario nghĩa là cảnh dựng, trường hợp, kịch bản.

Nghĩa của scenario

Danh từ · giống đực

  1. Cảnh dựng.
  2. Trường hợp, kịch bản.
  3. Bối cảnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scenery, set; scenario; backdrop

Câu hỏi thường gặp

scenario nghĩa là gì?

scenario (danh từ) nghĩa là cảnh dựng, trường hợp, kịch bản.

scenario là giống đực hay giống cái?

scenario là danh từ giống đực: lo scenario, số nhiều gli scenari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.