scenario
/ʃeˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scenario · số nhiều: gli scenari
scenario nghĩa là cảnh dựng, trường hợp, kịch bản.
Nghĩa của scenario
Danh từ · giống đực
- Cảnh dựng.
- Trường hợp, kịch bản.
- Bối cảnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scenery, set; scenario; backdrop
Câu hỏi thường gặp
scenario nghĩa là gì?
scenario (danh từ) nghĩa là cảnh dựng, trường hợp, kịch bản.
scenario là giống đực hay giống cái?
scenario là danh từ giống đực: lo scenario, số nhiều gli scenari.