TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stupire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/stuˈpi.re/ giọng máy của trình duyệt

stupire nghĩa là ngạc nhiên.

Nghĩa của stupire

Động từ

  1. Ngạc nhiên.

Chia động từ stupire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: stupitoDanh động từ: stupendo

Hiện tại presente

  • io stupisco
  • tu stupisci
  • lui/lei stupisce
  • noi stupiamo
  • voi stupite
  • loro stupiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho stupito
  • tu hai stupito
  • lui/lei ha stupito
  • noi abbiamo stupito
  • voi avete stupito
  • loro hanno stupito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io stupivo
  • tu stupivi
  • lui/lei stupiva
  • noi stupivamo
  • voi stupivate
  • loro stupivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io stupii
  • tu stupisti
  • lui/lei stupì
  • noi stupimmo
  • voi stupiste
  • loro stupirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io stupirò
  • tu stupirai
  • lui/lei stupirà
  • noi stupiremo
  • voi stupirete
  • loro stupiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io stupirei
  • tu stupiresti
  • lui/lei stupirebbe
  • noi stupiremmo
  • voi stupireste
  • loro stupirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io stupisca
  • che tu stupisca
  • che lui/lei stupisca
  • che noi stupiamo
  • che voi stupiate
  • che loro stupiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io stupissi
  • che tu stupissi
  • che lui/lei stupisse
  • che noi stupissimo
  • che voi stupiste
  • che loro stupissero

Mệnh lệnh imperativo

  • stupisci! (tu)
  • stupisca! (lei)
  • stupiamo! (noi)
  • stupite! (voi)
  • stupiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stupire

Đồng nghĩa

Họ từ của stupire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to surprise, to amaze, to astonish, to marvel, to flabbergast, to wow; See stupirsi.; to be surprised, to be amazed

Câu hỏi thường gặp

stupire nghĩa là gì?

stupire (động từ) nghĩa là ngạc nhiên.

Chia động từ stupire ở thì hiện tại thế nào?

io stupisco, tu stupisci, lui/lei stupisce, noi stupiamo, voi stupite, loro stupiscono. Phân từ quá khứ: stupito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.