TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

singolarità

danh từ giống cái
/sin.ɡo.la.riˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la singolarità

singolarità nghĩa là điểm kì dị.

Nghĩa của singolarità

Danh từ · giống cái

  1. Điểm kì dị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ singularity

Câu hỏi thường gặp

singolarità nghĩa là gì?

singolarità (danh từ) nghĩa là điểm kì dị.

singolarità là giống đực hay giống cái?

singolarità là danh từ giống cái: la singolarità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.