TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avanti

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aˈvan.ti/ giọng máy của trình duyệt

avanti nghĩa là về phía trước, tiến lên, mời vào, nào.

Nghĩa của avanti

Phó từ

  1. Về phía trước, tiến lên. (biên soạn)

Thán từ

  1. Mời vào! (biên soạn)
  2. Tiến lên!, nào! (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avanti

Đồng nghĩa

Họ từ của avanti

Cụm từ, thành ngữ với avanti

Câu ví dụ với avanti

  • Pian piano lei avanzava in avanti. Cô ta từ từ tiến về phía trước.Tatoeba #1765079
  • Se qualcuno ha assistito all'incidente, per favore si faccia avanti. Nếu có ai đã chứng kiến vụ tai nạn, xin hãy cung cấp thông tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13865298
  • Avanti, si sbrighi. Thôi nào, nhanh lên đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3700121
  • Avanti, lo ammetta. Thôi nào, thừa nhận đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4645464
  • Avanti, la ammetta. Thôi nào, thừa nhận đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4645465
  • Vai avanti. Tiếp tục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316963
  • Vada avanti. Tiếp tục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2551016
  • Andate avanti. Tiếp tục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2551017

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ previous, prior, last
  • Phó từ forward, ahead, onward; before, ere (followed by di or che); rather than (followed by che)
  • Thán từ come in!; come on! (expressing encouragement); go on!; next
  • Giới từ before, in front of (a place) (may or may not be followed by a); before (in time)
  • Danh từ player whose main objective is scoring points; forward

Câu hỏi thường gặp

avanti nghĩa là gì?

avanti (phó từ, thán từ) nghĩa là về phía trước, tiến lên, mời vào, nào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.