avanguardia
danh từ giống cái
/a.vanˈɡwar.dja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'avanguardia · số nhiều: le avanguardie
avanguardia nghĩa là cấp tiến, tối tân, tiền phong, tiên phong.
Nghĩa của avanguardia
Danh từ · giống cái
- Cấp tiến, tối tân.
- Tiền phong, tiên phong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ avant-garde; cutting edge; vanguard, advance guard
Câu hỏi thường gặp
avanguardia nghĩa là gì?
avanguardia (danh từ) nghĩa là cấp tiến, tối tân, tiền phong, tiên phong.
avanguardia là giống đực hay giống cái?
avanguardia là danh từ giống cái: l'avanguardia, số nhiều le avanguardie.