TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

autunno

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/awˈtun.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'autunno · số nhiều: gli autunni

autunno nghĩa là mùa thu, thu.

Nghĩa của autunno

Danh từ · giống đực

  1. Mùa thu, thu.

Câu ví dụ với autunno

  • In autunno gli uccelli migratori volano a sud. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2389473
  • Ci sono quattro stagioni in un anno: primavere, estate, autunno e inverno. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2391945

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ autumn, (US) fall

Câu hỏi thường gặp

autunno nghĩa là gì?

autunno (danh từ) nghĩa là mùa thu, thu.

autunno là giống đực hay giống cái?

autunno là danh từ giống đực: l'autunno, số nhiều gli autunni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.