autunno
đi với mạo từ: l'autunno · số nhiều: gli autunni
autunno nghĩa là mùa thu, thu.
Nghĩa của autunno
Danh từ · giống đực
- Mùa thu, thu.
Câu ví dụ với autunno
- In autunno gli uccelli migratori volano a sud. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2389473
- Ci sono quattro stagioni in un anno: primavere, estate, autunno e inverno. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2391945
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ autumn, (US) fall
Câu hỏi thường gặp
autunno nghĩa là gì?
autunno (danh từ) nghĩa là mùa thu, thu.
autunno là giống đực hay giống cái?
autunno là danh từ giống đực: l'autunno, số nhiều gli autunni.