TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

innanzi

/inˈnan.t͡si/ giọng máy của trình duyệt

innanzi nghĩa là trước, trước khi, đằng trước.

Nghĩa của innanzi

Giới từ

  1. Trước, trước khi.
  2. Đằng trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ previous
  • Phó từ forward, onward, on (of place); on, onward (of time)
  • Giới từ before

Câu hỏi thường gặp

innanzi nghĩa là gì?

innanzi (giới từ) nghĩa là trước, trước khi, đằng trước.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.