innanzitutto
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/in.nan.t͡siˈtut.to/ giọng máy của trình duyệt
innanzitutto nghĩa là trước hết, trước nhất.
Nghĩa của innanzitutto
Phó từ
- Trước hết, trước nhất, trước tiên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innanzitutto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ first of all
Câu hỏi thường gặp
innanzitutto nghĩa là gì?
innanzitutto (phó từ) nghĩa là trước hết, trước nhất.