TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

innanzitutto

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/in.nan.t͡siˈtut.to/ giọng máy của trình duyệt

innanzitutto nghĩa là trước hết, trước nhất.

Nghĩa của innanzitutto

Phó từ

  1. Trước hết, trước nhất, trước tiên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innanzitutto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ first of all

Câu hỏi thường gặp

innanzitutto nghĩa là gì?

innanzitutto (phó từ) nghĩa là trước hết, trước nhất.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.