TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inno

danh từ giống đực
/ˈin.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'inno · số nhiều: gli inni

inno nghĩa là thánh ca, quốc ca.

Nghĩa của inno

Danh từ · giống đực

  1. Thánh ca.
  2. Quốc ca.

Cụm từ, thành ngữ với inno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hymn, song, anthem

Câu hỏi thường gặp

inno nghĩa là gì?

inno (danh từ) nghĩa là thánh ca, quốc ca.

inno là giống đực hay giống cái?

inno là danh từ giống đực: l'inno, số nhiều gli inni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.