TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inno nazionale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'inno nazionale · số nhiều: gli inni nazionali

inno nazionale nghĩa là quốc ca.

Nghĩa của inno nazionale

Danh từ · giống đực

  1. Quốc ca.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ national anthem

Câu hỏi thường gặp

inno nazionale nghĩa là gì?

inno nazionale (danh từ) nghĩa là quốc ca.

inno nazionale là giống đực hay giống cái?

inno nazionale là danh từ giống đực: l'inno nazionale, số nhiều gli inni nazionali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.