innocente
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.noˈt͡ʃɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
innocente nghĩa là vô tội.
Nghĩa của innocente
Tính từ
- Vô tội.
Dạng từ của innocente
| Số nhiều | innocenti |
| So sánh nhất | innocentissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innocente
Trái nghĩa
Họ từ của innocente
Câu ví dụ với innocente
- Sono convinto che lui sia innocente. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064409
- Sono convinta che lui sia innocente. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064410
- Tutti sanno che io sono innocente. Ai cũng biết là tôi vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647518
- Sono convinto che sia innocente. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635221
- Sono convinta che sia innocente. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064407
- Tutti sanno che sono innocente. Ai cũng biết là tôi vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647517
- Io sono innocente. Tôi vô tội! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1563227
- Sono innocente. Tôi vô tội! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1563226
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ innocent; not guilty
- Danh từ an innocent person
Câu hỏi thường gặp
innocente nghĩa là gì?
innocente (tính từ) nghĩa là vô tội.