innovazione
/in.no.vatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'innovazione · số nhiều: le innovazioni
innovazione nghĩa là sáng tạo, đổi mới.
Nghĩa của innovazione
Danh từ · giống cái
- Sáng tạo, đổi mới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ innovation
Câu hỏi thường gặp
innovazione nghĩa là gì?
innovazione (danh từ) nghĩa là sáng tạo, đổi mới.
innovazione là giống đực hay giống cái?
innovazione là danh từ giống cái: l'innovazione, số nhiều le innovazioni.