TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mettere a fuoco

giọng máy của trình duyệt

mettere a fuoco nghĩa là điều chỉnh tiêu điểm.

Nghĩa của mettere a fuoco

Động từ

  1. Điều chỉnh tiêu điểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to focus (adjust a lens, etc.); to fix one's eyes on; to bring into focus; to clarify the circumstances, parameters, etc. of a problem to better understand it

Câu hỏi thường gặp

mettere a fuoco nghĩa là gì?

mettere a fuoco (động từ) nghĩa là điều chỉnh tiêu điểm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.