TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mettere alla prova

giọng máy của trình duyệt

mettere alla prova nghĩa là thử, thử thách.

Nghĩa của mettere alla prova

Động từ

  1. Thử, thử thách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to determine the abilities and limits of (something or someone); to put to the test; to test

Câu hỏi thường gặp

mettere alla prova nghĩa là gì?

mettere alla prova (động từ) nghĩa là thử, thử thách.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.