mettere su famiglia
giọng máy của trình duyệt
mettere su famiglia nghĩa là kết hôn, cưới.
Nghĩa của mettere su famiglia
Động từ
- Kết hôn, cưới.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mettere su famiglia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to get married
Câu hỏi thường gặp
mettere su famiglia nghĩa là gì?
mettere su famiglia (động từ) nghĩa là kết hôn, cưới.