TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mettere incinta

giọng máy của trình duyệt

mettere incinta nghĩa là thụ tinh.

Nghĩa của mettere incinta

Động từ

  1. Thụ tinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get (someone) pregnant; to impregnate

Câu hỏi thường gặp

mettere incinta nghĩa là gì?

mettere incinta (động từ) nghĩa là thụ tinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.