TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

posare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/poˈza.re/ giọng máy của trình duyệt

posare nghĩa là đặt, để.

Nghĩa của posare

Động từ

  1. Đặt, để.

Chia động từ posare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: posatoDanh động từ: posando

Hiện tại presente

  • io poso
  • tu posi
  • lui/lei posa
  • noi posiamo
  • voi posate
  • loro posano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho posato
  • tu hai posato
  • lui/lei ha posato
  • noi abbiamo posato
  • voi avete posato
  • loro hanno posato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io posavo
  • tu posavi
  • lui/lei posava
  • noi posavamo
  • voi posavate
  • loro posavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io posai
  • tu posasti
  • lui/lei posò
  • noi posammo
  • voi posaste
  • loro posarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io poserò
  • tu poserai
  • lui/lei poserà
  • noi poseremo
  • voi poserete
  • loro poseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io poserei
  • tu poseresti
  • lui/lei poserebbe
  • noi poseremmo
  • voi posereste
  • loro poserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io posi
  • che tu posi
  • che lui/lei posi
  • che noi posiamo
  • che voi posiate
  • che loro posino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io posassi
  • che tu posassi
  • che lui/lei posasse
  • che noi posassimo
  • che voi posaste
  • che loro posassero

Mệnh lệnh imperativo

  • posa! (tu)
  • posi! (lei)
  • posiamo! (noi)
  • posate! (voi)
  • posino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với posare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put or lay down; to direct; to turn; to calm down; to placate; to lay or rest; to place in a fixed position; to behave affectedly (like); to act; to rest

Câu hỏi thường gặp

posare nghĩa là gì?

posare (động từ) nghĩa là đặt, để.

Chia động từ posare ở thì hiện tại thế nào?

io poso, tu posi, lui/lei posa, noi posiamo, voi posate, loro posano. Phân từ quá khứ: posato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.