TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

basarsi

giọng máy của trình duyệt

basarsi nghĩa là tin cậy, dựa vào.

Nghĩa của basarsi

Động từ

  1. Tin cậy, dựa vào.

Chia động từ basarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: basatosiDanh động từ: basandosi

Hiện tại presente

  • io mi baso
  • tu ti basi
  • lui/lei si basa
  • noi ci basiamo
  • voi vi basate
  • loro si basano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono basatosi
  • tu sei basatosi
  • lui/lei è basatosi
  • noi siamo basatosi
  • voi siete basatosi
  • loro sono basatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi basavo
  • tu ti basavi
  • lui/lei si basava
  • noi ci basavamo
  • voi vi basavate
  • loro si basavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi basai
  • tu ti basasti
  • lui/lei si basò
  • noi ci basammo
  • voi vi basaste
  • loro si basarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi baserò
  • tu ti baserai
  • lui/lei si baserà
  • noi ci baseremo
  • voi vi baserete
  • loro si baseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi baserei
  • tu ti baseresti
  • lui/lei si baserebbe
  • noi ci baseremmo
  • voi vi basereste
  • loro si baserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi basi
  • che tu ti basi
  • che lui/lei si basi
  • che noi ci basiamo
  • che voi vi basiate
  • che loro si basino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi basassi
  • che tu ti basassi
  • che lui/lei si basasse
  • che noi ci basassimo
  • che voi vi basaste
  • che loro si basassero

Mệnh lệnh imperativo

  • basati! (tu)
  • si basi! (lei)
  • basiamoci! (noi)
  • basatevi! (voi)
  • si basino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be based or founded (on); to rely; to depend (on)

Câu hỏi thường gặp

basarsi nghĩa là gì?

basarsi (động từ) nghĩa là tin cậy, dựa vào.

Chia động từ basarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi baso, tu ti basi, lui/lei si basa, noi ci basiamo, voi vi basate, loro si basano. Phân từ quá khứ: basatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.