pompiere
/pomˈpjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pompiere · số nhiều: i pompieri
pompiere nghĩa là lính cứu hỏa.
Nghĩa của pompiere
Danh từ · giống đực
- Lính cứu hỏa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pompiere
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fireman, firefighter; fire brigade, fire department, fire company
Câu hỏi thường gặp
pompiere nghĩa là gì?
pompiere (danh từ) nghĩa là lính cứu hỏa.
pompiere là giống đực hay giống cái?
pompiere là danh từ giống đực: il pompiere, số nhiều i pompieri.